Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry đồng hoá
chen chân 旃眞
đgt. kéo đến rất đông. Đắc thì thân thích chen chân đến, thất sở láng giềng ngảnh mặt đi. (Thuật hứng 57.3).
khóc 哭
AHV: khốc. Ss đối ứng ɲam (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 231].
đgt. trái với cười. Lều tiện Nhan Uyên tìm tới đỗ, đường cùng Nguyễn Tịch khóc làm chi. (Thuật hứng 57.6)‖ (Bảo kính 151.6)‖ (Vãn xuân 195.5).
lặn 吝
đgt. (mặt trời, mặt trăng,…) hạ xuống đường chân trời. Ngòi khuở triều cường chờ nguyệt mọc, cây khi ác lặn rước chim về. (Tự thán 88.4).
nhậm 任
◎ Nguyên văn: 任, kính khuyết nhất bút, lệ kỵ huý thời Nguyễn [NĐ Thọ 1997: 152].
đgt. giữ chức vị được giao. Ở đài các, chử lòng Bao Chửng, nhậm tướng khanh, thìn thói Nguỵ Trưng. (Bảo kính 188.6).