Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry đồng hoá xuôi
chen chân 旃眞
đgt. kéo đến rất đông. Đắc thì thân thích chen chân đến, thất sở láng giềng ngảnh mặt đi. (Thuật hứng 57.3).
lặn 吝
đgt. (mặt trời, mặt trăng,…) hạ xuống đường chân trời. Ngòi khuở triều cường chờ nguyệt mọc, cây khi ác lặn rước chim về. (Tự thán 88.4).