Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Điền Chân
cài 掑
◎ Ss đối ứng kaj (21 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 184].
đgt. gài . (Ngôn chí 20.2)‖ (Tự thán 95.5, 108.5)‖ Hoa còn để rụng lem đất, cửa một dường cài sệt then. (Tức sự 124.6).