Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Đế Tân
trống 𫪹
◎ {cổ 古+ lộng 弄}, kiểu tái lập: *krong. *krong > trống. Nhóm Việt-Mường: klống, klôống (mày), klống (Mã Liềng), klống (đan lai, ly hà) [Vương Lộc 1997: 59]. Rhodes (1651): tlóũ. [TT Dương 2012a].
dt. cái trống. trống ba dịch chữ 三鼓 (ba canh). Giang san cách đường nghìn dặm, sự nghiệp buồn đêm trống ba. (Tự thán 94.6). x. ba canh.