Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Đế Cốc
nghi 疑
đgt. ngờ, ngỡ. Trên cây khác ngỡ hồn Cô Dịch, đáy nước nghi là mặt Thái Chân. (mai 214.4).
ít 𠃣
◎ Ss đối ứng ɛt, it (20 thổ ngữ Mường), ɔj (6 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 229].
tt. trái với nhiều. Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm (Ngôn chí 5.4)‖ (Tự thuật 121.5)‖ (Bảo kính 174.4, 186.3)‖ (Huấn Nam Tử 192.4)‖ (Tích cảnh thi 209.3).