Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Đông Anh
thiền định 禪定
đgt. an định, lối tu của nhà Phật. Chường thiền định, hùm nằm chực, trái thì trai, vượn nhọc đam. (Thuật hứng 64.3).
thế 勢 / 󰟨
dt. tình hình, trạng thái của động tác. Mui thác trăng dương thế hứng, Buồm nhân gió, mặc khi phiêu. (Tự thán 101.3)‖ (Tự thuật 115.8).
dt. sức mạnh, uy lực. Bằng rồng nọ ai phen kịp, Mất thế cho nên mặt dại ngơ. (Bảo kính 180.8).