Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Ôn Đình Quân
ông 翁
◎ Ss đối ứng ɔŋ (20 thổ ngữ Mường), tɔ (1), dɔ dɔ (1) [NV Tài 2005: 256]. x. ngư ông.
dt. đàn ông đã có tuổi. Diếp huyện hoa còn quyến khách; rày biên tuyết đã nên ông. (Thuật hứng 62.4).
dt. (loại từ) trỏ người già. Phơ phơ đầu bạc ông câu cá; lẻo lẻo duềnh xanh con mắt mèo. (Tự thán 101.5).
đt. từ nhân xưng ngôi thứ nhất. Sự thế dữ lành ai hỏi đến; bảo rằng ông đã điếc hai tai. (Ngôn chí 6.8, 11.8)‖ (Mạn thuật 28.8).