Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Ô Hữu
tới 細
đgt. tiến, trái với thoái lui, dịch chữ xuất sĩthoái quan. Thân nhàn dầu tới dầu lui, thua được bằng cờ, ai kẻ đôi. (Ngôn chí 13.1)‖ (Thuật hứng 53.2).
đgt. đến (di chuyển trong không gian). Dụt xông biếng tới áng can qua, địch lều ta dưỡng tính ta. (Ngôn chí 18.1)‖ (Thuật hứng 57.5, 62.2)‖ (Tự thán 100.5, 105.4)‖ (Bảo kính 166.2).
đgt. đến (sang mùa, trỏ thời gian). Tìm được lâm tuyền chốn dưỡng thân, một phen xuân tới một phen xuân. (Lão dung 239.2).