釋教門 - Phật giáo

Âm Hán Việt : A Nan Tôn Giả

Chữ Hán : 阿難尊者

Âm Hán Việt : 羅德阿難(乃如来大弟子編輯𫢋經常侍如来之左)

Quốc Ngữ : là đức A Nan (nãi Như Lai đại đệ tử, biên tập Phật kinh, thường trì Như Lai chi tả = là đại đệ tử của Như lai, chuyên biên tập kinh phật, thường đứng hầu bên trái Như lai)

Tiếng anh : ānanda sage - younger brother of Devadatta (great disciple of Như Lai, he was noted as the most learned disciple of Buddha, be in charge of editing the prayer-books, standing on the left of Như Lai)

Cột : 4